Ford Everest 2026 -
Dấn bước dẫn đầu
-
Ford Everest Active 2.0L AT 4x2Giá: 1.129.000.000 VNĐ
-
Ford Everest Sport 2.0L AT 4x2Giá: 1.209.000.000 VNĐ
-
Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x2Giá: 1.335.000.000 VNĐ
-
Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x4Giá: 1.440.000.000 VNĐ
-
Ford Everest Platinum+ 2.3L AT 4x4Giá: 1.629.000.000 VNĐ
Yêu cầu báo giá
Giá lăn bánh
Ford Everest 2026
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) | Giá lăn bánh tạm tính (VNĐ) | ||
|---|---|---|---|---|
| Tại TP. HCM | Tại Hà Nội | Tại các tỉnh khác | ||
| Ford Everest Active 2.0L AT 4x2 | 1.129.000.000 | 1.258.393.680 | 1.280.973.680 | 1.244.533.680 |
| Ford Everest Active 2.0L AT 4x2 (Màu Trắng) | 1.137.000.000 | 1.267.193.680 | 1.289.933.680 | 1.253.333.680 |
| Ford Everest Sport 2.0L AT 4x2 | 1.209.000.000 | 1.346.393.680 | 1.370.573.680 | 1.332.533.680 |
| Ford Everest Sport 2.0L AT 4x2 (Màu Trắng) | 1.217.000.000 | 1.355.193.680 | 1.379.533.680 | 1.341.333.680 |
| Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x2 | 1.335.000.000 | 1.484.993.680 | 1.511.693.680 | 1.471.133.680 |
| Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x2 (Màu Trắng/ Màu Xanh Thạch Anh) | 1.343.000.000 | 1.493.793.680 | 1.520.653.680 | 1.479.933.680 |
| Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x4 | 1.440.000.000 | 1.600.493.680 | 1.629.293.680 | 1.586.633.680 |
| Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x4 (Màu Trắng/ Màu Xanh Thạch Anh) | 1.448.000.000 | 1.609.293.680 | 1.638.253.680 | 1.595.433.680 |
| Ford Everest Platinum+ 2.3L AT 4x4 | 1.629.000.000 | 1.808.393.680 | 1.840.973.680 | 1.794.533.680 |
| Ford Everest Platinum+ 2.3L AT 4x4 (Màu Trắng/ Màu Xanh Thạch Anh) | 1.637.000.000 | 1.817.193.680 | 1.849.933.680 | 1.803.333.680 |
– Giá niêm yết trên đã bao gồm VAT. Bảng giá lăn bánh được tạm tính dựa trên giá niêm yết; chưa bao gồm giảm giá & khuyến mãi (nếu có).
– Để biết thêm chi tiết về các chương trình giảm giá & khuyến mãi (nếu có), Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0779688799 hoặc gửi Yêu cầu báo giá.
Thông số kỹ thuật
Ford Everest 2026
– Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
– Dung tích xi lanh 1996 cc
– Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500
– Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500
– Hộp số tự động 10 cấp
– Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2
– Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
– Khoảng sáng gầm xe: 228 mm
– Dung tích thùng nhiên liệu: 80 L
– Chu trình tổ hợp (L/100KM): 7.20
– Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc
– Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu
– Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
– Dàn âm thanh 8 loa
– Sạc không dây
– Ghế da & Vinyl tổng hợp
– Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
– Hệ thống Kiểm soát tốc độ
– Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
– Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
– Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
– Hệ thống Cân bằng điện tử
– Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
– Camera lùi
– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau
– Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
– Dung tích xi lanh 1996 cc
– Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500
– Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500
– Hộp số tự động 10 cấp
– Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2
– Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
– Khoảng sáng gầm xe: 228 mm
– Dung tích thùng nhiên liệu: 80 L
– Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.50
– Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc
– Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu
– Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
– Dàn âm thanh 8 loa
– Sạc không dây
– Nguồn điện 400W (220V)
– Ghế da & Vinyl tổng hợp
– Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
– Hệ thống Kiểm soát tốc độ
– Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
– Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
– Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
– Hệ thống Cân bằng điện tử
– Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
– Camera lùi
– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau
– Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
– Dung tích xi lanh 1996 cc
– Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500
– Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500
– Hộp số tự động 10 cấp
– Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2
– Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
– Khoảng sáng gầm xe: 228 mm
– Dung tích thùng nhiên liệu: 80 L
– Chu trình tổ hợp (L/100KM): 7.30
– Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc
– Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu
– Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
– Dàn âm thanh 8 loa
– Sạc không dây
– Nguồn điện 400W (220V)
– Ghế da cao cấp
– Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
– Hàng ghế thứ ba gập điện
– Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
– Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
– Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
– Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
– Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
– Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
– Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
– Hệ thống Cân bằng điện tử
– Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
– Camera 360
– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau
– Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
– Dung tích xi lanh 1996 cc
– Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500
– Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500
– Hộp số tự động 10 cấp
– Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4
– Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
– Khoảng sáng gầm xe: 228 mm
– Dung tích thùng nhiên liệu: 80 L
Chu trình tổ hợp (L/100KM): 7.80
– Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc
– Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu
– Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
– Dàn âm thanh 8 loa
– Sạc không dây
– Nguồn điện 400W (220V)
– Ghế da cao cấp
– Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
– Hàng ghế thứ ba gập điện
– Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
– Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
– Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
– Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
– Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
– Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
– Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
– Hệ thống Cân bằng điện tử
– Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
– Camera 360
– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau
– Động cơ Xăng EcoBoost 2.3L i4 GTDi
– Dung tích xi lanh 2261 cc
– Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 300 (221 KW) / 5650
– Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 446 / 3500
– Hộp số tự động 10 cấp điện tử
– Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4
– Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
– Khoảng sáng gầm xe 228 mm
– Dung tích thùng nhiên liệu 80 L
– Chu trình tổ hợp (L/100KM): 10,00
– Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc
– Mâm xe hợp kim 21 inch với thiết kế đa chấu
– Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
– Dàn âm thanh 12 loa B&O
– Sạc không dây
– Nguồn điện 400W (220V)
– Ghế da cao cấp có thông gió, sưởi ghế
– Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái
– Hàng ghế thứ ba gập điện
– Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
– Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
– Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
– Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
– Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
– Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
– Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
– Hệ thống Cân bằng điện tử
– Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
– Camera 360
– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau
Thiết kế & tính năng
Ford Everest 2026
Ford Everest Platinum+ 2026 là một trong những điểm nhấn đáng chú ý nhất trong đợt nâng cấp sản phẩm mới của Ford Việt Nam năm nay. Không chỉ bổ sung thêm lựa chọn động cơ xăng mạnh mẽ cho khách hàng yêu thích cảm giác lái thể thao, phiên bản mới còn tiếp tục nâng tầm Everest bằng hàng loạt trang bị công nghệ, tiện nghi cao cấp và hệ thống an toàn hàng đầu phân khúc SUV cỡ D.
Sự xuất hiện của Everest Platinum+ 2026 cũng cho thấy Ford đang mở rộng nhóm khách hàng dành cho Everest, đặc biệt là những người tìm kiếm một mẫu SUV 7 chỗ vừa mạnh mẽ, sang trọng, vận hành linh hoạt nhưng vẫn đảm bảo sự tiện nghi cho gia đình và các hành trình dài.
Ford Everest Platinum+ 2026 sở hữu ngoại hình sang trọng và bề thế
Ford Everest Platinum+ tiếp tục duy trì ngôn ngữ thiết kế toàn cầu với kiểu dáng vuông vức, khỏe khoắn và cực kỳ nam tính. Phần đầu xe nổi bật với cụm đèn C-LED Matrix hiện đại kết hợp lưới tản nhiệt cỡ lớn tạo cảm giác bề thế và cao cấp hơn đáng kể.
Hệ thống đèn Matrix LED không chỉ tăng tính nhận diện mà còn hỗ trợ khả năng chiếu sáng thông minh, tự động điều chỉnh vùng sáng nhằm hạn chế gây chói cho xe đối diện khi di chuyển ban đêm.
Thân xe sử dụng nhiều đường gân dập nổi giúp tổng thể trở nên cơ bắp hơn, trong khi bộ mâm hợp kim đa chấu kích thước lên tới 21 inch mang lại diện mạo sang trọng nhưng vẫn đậm chất SUV cao cấp.
Nội thất cao cấp với hàng loạt công nghệ hiện đại
Không gian bên trong Ford Everest Platinum+ 2026 tiếp tục là một trong những điểm mạnh lớn nhất của mẫu SUV này. Khoang cabin được thiết kế rộng rãi với phong cách hiện đại, sử dụng nhiều vật liệu cao cấp nhằm tăng trải nghiệm cho người dùng.
Xe được trang bị màn hình giải trí cảm ứng 12 inch đặt dọc tích hợp SYNC® 4 mới nhất của Ford. Giao diện trực quan, phản hồi nhanh và hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây giúp việc sử dụng tiện lợi hơn trong quá trình di chuyển.
Hệ thống âm thanh Bang & Olufsen 12 loa cao cấp mang đến trải nghiệm giải trí sống động và chi tiết hơn đáng kể. Đây là một trong những trang bị được nhiều khách hàng đánh giá cao trên Everest Platinum+.
Ghế ngồi bọc da cao cấp tích hợp chỉnh điện, sưởi và thông hơi cho cả hàng ghế trước giúp tăng sự thoải mái khi sử dụng trong nhiều điều kiện thời tiết khác nhau. Ngoài ra, xe còn được trang bị điều hòa tự động 2 vùng độc lập, sạc điện thoại không dây, cửa sổ trời toàn cảnh và cốp điện thông minh rảnh tay.
Động cơ 2.3L EcoBoost mới mang lại trải nghiệm lái vượt trội
Điểm nâng cấp đáng chú ý nhất trên Everest Platinum+ chính là khối động cơ xăng 2.3L EcoBoost hoàn toàn mới lần đầu xuất hiện tại Việt Nam.
Khối động cơ này cho công suất tối đa khoảng 300 mã lực cùng mô-men xoắn cực đại 446 Nm, mang lại khả năng tăng tốc mạnh mẽ và phản hồi chân ga cực kỳ nhanh nhạy.
Kết hợp cùng hộp số tự động 10 cấp được tinh chỉnh tối ưu và hệ dẫn động 2 cầu toàn thời gian, Everest Platinum+ mang đến trải nghiệm lái mượt mà ở tốc độ thấp nhưng vẫn rất bốc khi cần tăng tốc hoặc vượt xe.
So với các phiên bản diesel truyền thống, động cơ EcoBoost cho cảm giác vận hành êm ái hơn, độ vọt tốt hơn và phù hợp với những khách hàng yêu thích sự linh hoạt khi di chuyển trong đô thị cũng như đường trường.
Hệ thống an toàn hàng đầu phân khúc SUV cỡ D
Ford Everest Platinum+ 2026 tiếp tục duy trì lợi thế rất lớn về công nghệ hỗ trợ lái và an toàn chủ động. Đây là một trong những mẫu SUV sở hữu gói công nghệ an toàn toàn diện nhất trong phân khúc hiện nay.
Xe được trang bị:
- Hệ thống cảnh báo va chạm kết hợp phanh khẩn cấp tự động
- Kiểm soát hành trình thích ứng Adaptive Cruise Control có Stop & Go
- Hỗ trợ giữ làn đường và cảnh báo lệch làn
- Cảnh báo điểm mù tích hợp cảnh báo phương tiện cắt ngang
- Camera 360 độ độ nét cao hỗ trợ quan sát toàn cảnh
- Hỗ trợ đỗ xe tự động
- Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát chống lật
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc và hỗ trợ đổ đèo
- Cảm biến trước/sau hỗ trợ đỗ xe
- Hệ thống 7 túi khí bảo vệ toàn diện
Ngoài ra, Everest Platinum+ còn sở hữu tính năng đèn pha tự động thông minh, hỗ trợ đánh lái tránh va chạm và hệ thống kiểm soát áp suất lốp giúp tăng độ an toàn trong suốt quá trình vận hành.
Ford Everest Platinum+ 2026 tiếp tục khẳng định vị thế dẫn đầu
Sự xuất hiện của phiên bản Everest Platinum+ 2026 không chỉ giúp danh mục sản phẩm Everest trở nên đa dạng hơn mà còn mang đến lựa chọn cực kỳ hấp dẫn cho khách hàng yêu thích SUV 7 chỗ cao cấp nhưng muốn trải nghiệm cảm giác lái mạnh mẽ hơn so với động cơ diesel truyền thống.
Với thiết kế sang trọng, nội thất hiện đại, động cơ EcoBoost mạnh mẽ cùng hàng loạt công nghệ an toàn tiên tiến, Ford Everest Platinum+ 2026 tiếp tục là một trong những mẫu SUV đáng cân nhắc nhất trong phân khúc SUV cỡ D tại Việt Nam hiện nay.