Skip to content
Ford Territory 2026 - Bình Dương Ford - Hotline: 0779688799

Ford Territory 2026 -
SUV đô thị thời thượng

Giá từ: 739.000.000 VNĐ
  • Ford Territory Trend 1.5L AT
    Giá: 739.000.000 VNĐ
  • Ford Territory Titanium 1.5L AT
    Giá: 819.000.000 VNĐ
  • Ford Titanium X 1.5L AT
    Giá: 875.000.000 VNĐ
Gọi ngay: 0779688799 Chat Zalo
Ford Territory 2026

Yêu cầu báo giá

Anh/Chị vui lòng điền vào form bên dưới để nhận báo giá từ Bình Dương Ford.

Giá lăn bánh 
Ford Territory 2026

Vuốt để xem thêm →
Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh tạm tính (VNĐ)
Tại TP. HCM Tại Hà Nội Tại các tỉnh khác
Ford Territory Trend 1.5L AT 739.000.000 829.036.680 843.816.680 815.176.680
Ford Territory Trend 1.5 AT (Màu Xanh) 747.000.000 837.836.680 852.776.680 823.976.680
Ford Territory Titanium 1.5L AT 819.000.000 917.036.680 933.416.680 903.176.680
Ford Territory Titanium 1.5 AT (Màu Xanh) 827.000.000 925.836.680 942.376.680 911.976.680
Ford Titanium X 1.5L AT 875.000.000 978.636.680 996.136.680 964.776.680
Ford Territory Titanium X 1.5 AT (Màu Xanh) 883.000.000 987.436.680 1.005.096.680 973.576.680
Lưu ý:
– Giá niêm yết trên đã bao gồm VAT. Bảng giá lăn bánh được tạm tính dựa trên giá niêm yết; chưa bao gồm giảm giá & khuyến mãi (nếu có).
– Để biết thêm chi tiết về các chương trình giảm giá & khuyến mãi (nếu có), Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0779688799 hoặc gửi Yêu cầu báo giá.

Thông số kỹ thuật 
Ford Territory 2026

Màu xe Ford Territory 2026
Màu xe Ford Territory 2026
Màu xe Ford Territory 2026
Màu xe Ford Territory 2026
Màu xe Ford Territory 2026
Động cơ & Hộp số

– Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
– Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm
– Mô men xoắn cực đại: 248Nm / 1500-3500 rpm
– Số tự động 7 cấp
– Chế độ lái tùy chọn
– Trợ lực lái điện

Kích thước

– Dài x Rộng x Cao (mm): 4.685 x 1.935 x 1.706
– Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
– Chiều dài cơ sở (mm): 2726

Hệ thống dẫn động

– Dẫn động một cầu / 4×2

Bánh xe

– Mâm xe hợp kim 18 inch

Khoang lái

– Bảng đồng hồ tốc độ 7 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh

Hệ thống thông tin giải trí

– Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12,3 inch
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
– Hệ thống âm thanh 6 loa với hiệu ứng âm thanh vòm

Ghế ngồi

– Ghế da Vinyl
– Ghế lái chỉnh điện 10 hướng

Các trang bị khác

– 04 túi khí
– Camera lùi
– Hệ thống Kiểm soát hành trình
– Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
– Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe
– Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
– Khởi động từ xa

Mức tiêu thụ nhiên liệu

– Chu trình tổ hợp: 7,40 (L/100km)
– Chu trình đô thị cơ bản: 9,62 (L/100km)
– Chu trình đô thị phụ: 6,13 (L/100km)

Động cơ & Hộp số

– Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
– Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm
– Mô men xoắn cực đại: 248Nm / 1500-3500 rpm
– Số tự động 7 cấp
– Chế độ lái tùy chọn
– Trợ lực lái điện

Kích thước

– Dài x Rộng x Cao (mm): 4.685 x 1.935 x 1.706
– Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
– Chiều dài cơ sở (mm): 2726

Hệ thống dẫn động

– Dẫn động một cầu / 4×2

Bánh xe

– Mâm xe hợp kim 18 inch

Khoang lái

– Bảng đồng hồ tốc độ 7 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh

Hệ thống thông tin giải trí

– Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12,3 inch
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
– Sạc không dây
– Hệ thống âm thanh 8 loa với hiệu ứng âm thanh vòm

Ghế ngồi

– Ghế da Vinyl
– Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
– Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng

Các trang bị khác

– 06 túi khí
– Camera 360 toàn cảnh
– Hệ thống Cảnh báo lệch làn (LKA) và hỗ trợ duy trì làn đường (LDW)
– Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước (FCW & AEB)
– Cảm biến trước và sau hỗ trợ đỗ xe
– Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo xe cắt ngang
– Hệ thống Kiểm soát hành trình thích ứng
– Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
– Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
– Khởi động từ xa
– Gương chiếu hậu trong: tự động chống chói

Mức tiêu thụ nhiên liệu

– Chu trình tổ hợp: 7,40 (L/100km)
– Chu trình đô thị cơ bản: 9,62 (L/100km)
– Chu trình đô thị phụ: 6,13 (L/100km)

Động cơ & Hộp số

– Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
– Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm
– Mô men xoắn cực đại: 248Nm / 1500-3500 rpm
– Số tự động 7 cấp
– Chế độ lái tùy chọn
– Trợ lực lái điện

Kích thước

– Dài x Rộng x Cao (mm): 4.685 x 1.935 x 1.706
– Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
– Chiều dài cơ sở (mm): 2726

Hệ thống dẫn động

– Dẫn động một cầu / 4×2

Bánh xe

– Mâm xe hợp kim 19 inch

Khoang lái

– Bảng đồng hồ tốc độ 12.3 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
– Hệ thống lọc không khí cao cấp

Hệ thống thông tin giải trí

– Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12,3 inch
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
– Sạc không dây
– Hệ thống âm thanh 8 loa với hiệu ứng âm thanh vòm

Ghế ngồi

– Ghế da cao cấp có thông gió hàng ghế trước
– Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
– Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng

Các trang bị khác

– 06 túi khí
– Camera 360 toàn cảnh
– Hệ thống Cảnh báo lệch làn (LKA) và hỗ trợ duy trì làn đường (LDW)
– Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước (FCW & AEB)
– Cảm biến trước và sau hỗ trợ đỗ xe
– Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo xe cắt ngang
– Hệ thống Kiểm soát hành trình thích ứng
– Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
– Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
– Khởi động từ xa
– Đèn trang trí nội thất đa màu
– Cửa hậu đóng/ mở điện
– Gương chiếu hậu trong: Gương điện tử với Camera tích hợp

Mức tiêu thụ nhiên liệu

– Chu trình tổ hợp: 7,40 (L/100km)
– Chu trình đô thị cơ bản: 9,62 (L/100km)
– Chu trình đô thị phụ: 6,13 (L/100km)

Thiết kế & tính năng 
Ford Territory 2026

Ngày 15/8, Ford Territory 2025 ra mắt tại sự kiện kỷ niệm 30 năm hiện diện tại Việt Nam của Ford. Xe vẫn lắp ráp trong nước, bán ra 3 phiên bản là Trend, Titanium, Titanium X, riêng bản Sport lược bỏ.

Điểm thay đổi lớn nhất của Ford Territory bản nâng cấp giữa chu kỳ là ngoại thất. Xe loại bỏ thiết lập đèn pha và đèn định vị phân tầng trước đó, thay bằng kiểu nối liền lưới tản nhiệt. Mặt ca-lăng cũng sở hữu diện mạo mới với các họa tiết crôm nằm ngang. Đuôi xe giữ nguyên kiểu cũ.

Cửa gió cho hàng ghế sau
Territory phiên bản Titanium X cao cấp nhất tại sự kiện ra mắt ở Hà Nội hôm 15/8.
Kích thước tổng thể không thay đổi.
Lưới tản nhiệt mới.
Đèn hậu giữ nguyên kiểu cũ.
La-zăng 19 inch trên bản cao nhất.
Bản tiêu chuẩn Trend.
Đuôi xe không thay đổi.
Khoang lái trên bản cao nhất.
Cấu hình xe 5 chỗ.
Cần số điện tử dạng núm xoay, sạc điện thoại không dây.
Cửa sổ trời toàn cảnh trên bản cao nhất.
Ghế có viền cam tương phản.
Vô-lăng đa chức năng.

Kích thước tổng thể của Territory mới không đổi. Xe có tạo hình la-zăng mới, kích thước 18-19 inch tùy bản. Nội thất giữ nguyên cách sắp xếp các chi tiết. Buồng lái bản cao nhất mang phong cách hiện đại với hai màn hình kép 12,3 inch kỹ thuật số nối liền. Bản tiêu chuẩn và Titanium vẫn dùng màn hình 7 inch sau vô-lăng.

Ở bản cao cấp nhất Titanium X, hãng bổ sung tính năng gương chiếu hậu (ở cabin) dạng kỹ thuật số. Ghế hai tông màu đen, cam. Lần đầu tiên Ford Territory có ứng dụng riêng kết nối điện thoại và xe, cho phép người dùng đóng/mở cửa, lên lịch bật/tắt động cơ, khởi động điều hòa hay xem lịch sử bảo dưỡng.

Ford Territory 2025 giữ nguyên hệ dẫn động cầu trước và hộp số ly hợp kép 7 cấp như thế hệ tiền nhiệm. Xe trang bị động cơ 1.5 EcoBoost, công suất 160 mã lực, mô-men xoắn cực đại 248 Nm ở dải vòng tua máy 1.500-3.500 vòng/phút. Đi cùng là 4 chế độ lái: Eco, Normal, Sport và Mountain.

Hệ thống an toàn chủ động có trên bản cao cấp nhất. Những tính năng như phanh tự động khẩn cấp, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, kiểm soát hành trình thích ứng, kiểm soát giữ làn, camera 360 độ.

Tin tức liên quan

Báo giá
Chat Zalo
0779688799