Ford Territory 2026 -
SUV đô thị thời thượng
-
Ford Territory Trend 1.5L ATGiá: 739.000.000 VNĐ
-
Ford Territory Titanium 1.5L ATGiá: 819.000.000 VNĐ
-
Ford Titanium X 1.5L ATGiá: 875.000.000 VNĐ
Yêu cầu báo giá
Giá lăn bánh
Ford Territory 2026
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) | Giá lăn bánh tạm tính (VNĐ) | ||
|---|---|---|---|---|
| Tại TP. HCM | Tại Hà Nội | Tại các tỉnh khác | ||
| Ford Territory Trend 1.5L AT | 739.000.000 | 829.036.680 | 843.816.680 | 815.176.680 |
| Ford Territory Trend 1.5 AT (Màu Xanh) | 747.000.000 | 837.836.680 | 852.776.680 | 823.976.680 |
| Ford Territory Titanium 1.5L AT | 819.000.000 | 917.036.680 | 933.416.680 | 903.176.680 |
| Ford Territory Titanium 1.5 AT (Màu Xanh) | 827.000.000 | 925.836.680 | 942.376.680 | 911.976.680 |
| Ford Titanium X 1.5L AT | 875.000.000 | 978.636.680 | 996.136.680 | 964.776.680 |
| Ford Territory Titanium X 1.5 AT (Màu Xanh) | 883.000.000 | 987.436.680 | 1.005.096.680 | 973.576.680 |
– Giá niêm yết trên đã bao gồm VAT. Bảng giá lăn bánh được tạm tính dựa trên giá niêm yết; chưa bao gồm giảm giá & khuyến mãi (nếu có).
– Để biết thêm chi tiết về các chương trình giảm giá & khuyến mãi (nếu có), Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0779688799 hoặc gửi Yêu cầu báo giá.
Thông số kỹ thuật
Ford Territory 2026
– Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
– Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm
– Mô men xoắn cực đại: 248Nm / 1500-3500 rpm
– Số tự động 7 cấp
– Chế độ lái tùy chọn
– Trợ lực lái điện
– Dài x Rộng x Cao (mm): 4.685 x 1.935 x 1.706
– Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
– Chiều dài cơ sở (mm): 2726
– Dẫn động một cầu / 4×2
– Mâm xe hợp kim 18 inch
– Bảng đồng hồ tốc độ 7 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
– Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12,3 inch
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
– Hệ thống âm thanh 6 loa với hiệu ứng âm thanh vòm
– Ghế da Vinyl
– Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
– 04 túi khí
– Camera lùi
– Hệ thống Kiểm soát hành trình
– Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
– Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe
– Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
– Khởi động từ xa
– Chu trình tổ hợp: 7,40 (L/100km)
– Chu trình đô thị cơ bản: 9,62 (L/100km)
– Chu trình đô thị phụ: 6,13 (L/100km)
– Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
– Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm
– Mô men xoắn cực đại: 248Nm / 1500-3500 rpm
– Số tự động 7 cấp
– Chế độ lái tùy chọn
– Trợ lực lái điện
– Dài x Rộng x Cao (mm): 4.685 x 1.935 x 1.706
– Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
– Chiều dài cơ sở (mm): 2726
– Dẫn động một cầu / 4×2
– Mâm xe hợp kim 18 inch
– Bảng đồng hồ tốc độ 7 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
– Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12,3 inch
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
– Sạc không dây
– Hệ thống âm thanh 8 loa với hiệu ứng âm thanh vòm
– Ghế da Vinyl
– Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
– Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
– 06 túi khí
– Camera 360 toàn cảnh
– Hệ thống Cảnh báo lệch làn (LKA) và hỗ trợ duy trì làn đường (LDW)
– Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước (FCW & AEB)
– Cảm biến trước và sau hỗ trợ đỗ xe
– Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo xe cắt ngang
– Hệ thống Kiểm soát hành trình thích ứng
– Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
– Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
– Khởi động từ xa
– Gương chiếu hậu trong: tự động chống chói
– Chu trình tổ hợp: 7,40 (L/100km)
– Chu trình đô thị cơ bản: 9,62 (L/100km)
– Chu trình đô thị phụ: 6,13 (L/100km)
– Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
– Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm
– Mô men xoắn cực đại: 248Nm / 1500-3500 rpm
– Số tự động 7 cấp
– Chế độ lái tùy chọn
– Trợ lực lái điện
– Dài x Rộng x Cao (mm): 4.685 x 1.935 x 1.706
– Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
– Chiều dài cơ sở (mm): 2726
– Dẫn động một cầu / 4×2
– Mâm xe hợp kim 19 inch
– Bảng đồng hồ tốc độ 12.3 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
– Hệ thống lọc không khí cao cấp
– Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12,3 inch
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
– Sạc không dây
– Hệ thống âm thanh 8 loa với hiệu ứng âm thanh vòm
– Ghế da cao cấp có thông gió hàng ghế trước
– Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
– Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
– 06 túi khí
– Camera 360 toàn cảnh
– Hệ thống Cảnh báo lệch làn (LKA) và hỗ trợ duy trì làn đường (LDW)
– Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước (FCW & AEB)
– Cảm biến trước và sau hỗ trợ đỗ xe
– Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo xe cắt ngang
– Hệ thống Kiểm soát hành trình thích ứng
– Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
– Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
– Khởi động từ xa
– Đèn trang trí nội thất đa màu
– Cửa hậu đóng/ mở điện
– Gương chiếu hậu trong: Gương điện tử với Camera tích hợp
– Chu trình tổ hợp: 7,40 (L/100km)
– Chu trình đô thị cơ bản: 9,62 (L/100km)
– Chu trình đô thị phụ: 6,13 (L/100km)
Thiết kế & tính năng
Ford Territory 2026
Ngày 15/8, Ford Territory 2025 ra mắt tại sự kiện kỷ niệm 30 năm hiện diện tại Việt Nam của Ford. Xe vẫn lắp ráp trong nước, bán ra 3 phiên bản là Trend, Titanium, Titanium X, riêng bản Sport lược bỏ.
Điểm thay đổi lớn nhất của Ford Territory bản nâng cấp giữa chu kỳ là ngoại thất. Xe loại bỏ thiết lập đèn pha và đèn định vị phân tầng trước đó, thay bằng kiểu nối liền lưới tản nhiệt. Mặt ca-lăng cũng sở hữu diện mạo mới với các họa tiết crôm nằm ngang. Đuôi xe giữ nguyên kiểu cũ.
Kích thước tổng thể của Territory mới không đổi. Xe có tạo hình la-zăng mới, kích thước 18-19 inch tùy bản. Nội thất giữ nguyên cách sắp xếp các chi tiết. Buồng lái bản cao nhất mang phong cách hiện đại với hai màn hình kép 12,3 inch kỹ thuật số nối liền. Bản tiêu chuẩn và Titanium vẫn dùng màn hình 7 inch sau vô-lăng.
Ở bản cao cấp nhất Titanium X, hãng bổ sung tính năng gương chiếu hậu (ở cabin) dạng kỹ thuật số. Ghế hai tông màu đen, cam. Lần đầu tiên Ford Territory có ứng dụng riêng kết nối điện thoại và xe, cho phép người dùng đóng/mở cửa, lên lịch bật/tắt động cơ, khởi động điều hòa hay xem lịch sử bảo dưỡng.
Ford Territory 2025 giữ nguyên hệ dẫn động cầu trước và hộp số ly hợp kép 7 cấp như thế hệ tiền nhiệm. Xe trang bị động cơ 1.5 EcoBoost, công suất 160 mã lực, mô-men xoắn cực đại 248 Nm ở dải vòng tua máy 1.500-3.500 vòng/phút. Đi cùng là 4 chế độ lái: Eco, Normal, Sport và Mountain.
Hệ thống an toàn chủ động có trên bản cao cấp nhất. Những tính năng như phanh tự động khẩn cấp, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, kiểm soát hành trình thích ứng, kiểm soát giữ làn, camera 360 độ.